bia miệng

Học thuật
Thân thiện
bia miệng

Một người đàn ông lo lắng vì bia miệng không tốt về mình.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tiếng xấu, lời chê trách, tai tiếng lưu truyền trong dân gian qua lời nói: "bia miệng" chỉ những lời đánh giá, phán xét (thường tiêu cực) về một người hoặc sự việc được truyền miệng từ đời này sang đời khác, sức sống lâu bền hơn cả bia đá.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trăm năm bia đá thì mòn, nghìn năm bia miệng hãy còn trơ trơ. (Câu ca dao ý nói bia đá ghi công còn có thể mòn theo thời gian, nhưng tiếng xấu, lời đàm tiếu trong dân gian thì tồn tại rất lâu.)
    • Hành động bất nhân ấy của hắn đã trở thành bia miệng cho thiên hạ. (Hành động tàn ác, vô đạo đức của người đó đã trở thành đề tài chê trách, bàn tán trong cộng đồng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Để lại bia miệng": để lại tiếng xấu, tai tiếng cho đời sau.
    • Kẻ tham nhũng cuối cùng cũng phải trả giá để lại bia miệng muôn đời.
  • "Thành bia miệng": trở thành đối tượng bị người đời chê cười, lên án.
    • Câu chuyện về sự bội bạc của y đã thành bia miệng khắp vùng.
Biến thể từ gần giống
  • Tiếng xấu (danh từ): thanh danh không tốt, bị người khác đánh giá thấp.
  • Tai tiếng (danh từ): danh tiếng xấu, bị người đời dị nghị, chê trách.
  • Lời đồn (danh từ): thông tin được truyền miệng, chưa được kiểm chứng (có thể tốt hoặc xấu, trong khi "bia miệng" thường mang nghĩa xấu).
Từ đồng nghĩa
  • Tiếng xấu muôn đời: tiếng xấu lưu truyền mãi mãi.
  • Tiếng để đời (thường dùng với nghĩa xấu): thanh danh (xấu) còn lưu lại.
Thành ngữ liên quan
  • "Trăm năm bia đá thì mòn, nghìn năm bia miệng hãy còn trơ trơ": Thành ngữ/ca dao phổ biến nhất liên quan đến từ này, nhấn mạnh sức sống lâu bền sự khó xóa nhòa của những lời đàm tiếu, đánh giá trong dân gian so với những thứ được ghi chép bằng vật chất như bia đá.
bia miệng

Một người đàn ông lo lắng vì bia miệng không tốt về mình.

  1. d. Tiếng xấu để lại ở đời. Trăm năm bia đá thì mòn, Nghìn năm bia miệng hãy còn trơ trơ (cd.).